Từ: 金属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金属 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnshǔ] kim loại; kim khí。具有光泽、延展性、容易导电、传热等性质的物质,除汞外,在常温下都是固体,如金、银、铜、铁、锰、锌等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
金属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金属 Tìm thêm nội dung cho: 金属