Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 金属陶瓷 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金属陶瓷:
Nghĩa của 金属陶瓷 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīnshǔtáocí] gốm sứ kim loại。用金属粉末和陶瓷原料烧结成的材料,兼有金属和陶瓷的优点,具有韧性好、硬度高、耐高温、抗氧化等特点,广泛用于发动机、火箭、金属切削及原子能工业等方面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 属
| chúc | 属: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| thuộc | 属: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陶
| đào | 陶: | đào bới; đào mỏ; má đào, yếm đào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瓷
| sứ | 瓷: | đồ sứ |
| tư | 瓷: | xem từ |
| từ | 瓷: | từ (đồ sứ) |

Tìm hình ảnh cho: 金属陶瓷 Tìm thêm nội dung cho: 金属陶瓷
