Từ: 诡谲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诡谲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诡谲 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐjué] 1. biến hoá kỳ lạ。奇异多变。
2. cổ quái; kỳ quái。离奇古怪。
言语诡谲
nói năng kỳ quái
3. giảo quyệt; gian trá; gian xảo; gian lận; xảo quyệt。诡诈。
为人诡谲
con người xảo quyệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诡

nguỵ:nguỵ biện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谲

quyệt:quỷ quyệt
诡谲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诡谲 Tìm thêm nội dung cho: 诡谲