Từ: 金榜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金榜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金榜 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnbǎng] Hán Việt: KIM BẢNG
1. bảng vàng。科举时代俗称殿试录取的榜。
金榜题名。
có tên trong bảng vàng.
2. Kim Bảng (thuộc Hà Nam)。 越南地名。属于河南省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜

bàng:cây bàng
báng:báng súng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bấng: 
bẩng: 
bẫng: 
bứng: 
bửng:một bửng đất
vảng:lảng vảng
金榜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金榜 Tìm thêm nội dung cho: 金榜