Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 金煌煌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 金煌煌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 金煌煌 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnhuānghuāng] vàng óng ánh; vàng lóng lánh; vàng rực。(金煌煌的)形容象黄金一样发亮的颜色。
金煌煌的琉璃瓦。
ngói lưu li vàng lóng lánh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煌

hoàng:minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煌

hoàng:minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh)
金煌煌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 金煌煌 Tìm thêm nội dung cho: 金煌煌