Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 煌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煌, chiết tự chữ HOÀNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煌:

煌 hoàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煌

Chiết tự chữ hoàng bao gồm chữ 火 皇 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

煌 cấu thành từ 2 chữ: 火, 皇
  • hoả, hỏa
  • hoàng
  • hoàng [hoàng]

    U+714C, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huang2;
    Việt bính: wong4;

    hoàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 煌

    (Tính) Sáng sủa, sáng rực.
    ◎Như: huy hoàng
    rực rỡ.
    ◇Cù Hựu : Đăng hỏa huy hoàng, chiếu đắc như đồng bạch trú nhất tường , (Vĩnh Châu dã miếu kí ) Đèn đuốc rực rỡ, chiếu sáng như ban ngày.
    hoàng, như "minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh)" (gdhn)

    Nghĩa của 煌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huáng]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 13
    Hán Việt: HOÀNG
    sáng; sáng sủa; huy hoàng。明亮。
    辉煌
    huy hoàng
    Từ ghép:
    煌煌

    Chữ gần giống với 煌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Chữ gần giống 煌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煌 Tự hình chữ 煌 Tự hình chữ 煌 Tự hình chữ 煌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煌

    hoàng:minh tinh hoàng hoàng (ngôi sao nhấp nhánh)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 煌:

    Kim ốc huy hoàng nhiêu ngũ thái,Ngọc tiêu liệu lượng triệt tam tiêu

    Rực rỡ nhà vàng đầy năm vẻ,Nỉ non tiêu ngọc suốt ba đêm

    煌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煌 Tìm thêm nội dung cho: 煌