Từ: 鋸齒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鋸齒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cứ xỉ
Răng cái cưa.Răng sắc như cưa.Răng cưa lá cây.

Nghĩa của 锯齿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùchǐ] răng cưa。(锯齿儿)锯上的尖齿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋸

:cư mạt (cái cưa)
cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
cứ:cái cưa
cứa:cắt cứa; cứa cổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 齒

xẻ:cưa xẻ; xẻ ra
xể: 
xỉ:xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ
xỉa:xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền
鋸齒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鋸齒 Tìm thêm nội dung cho: 鋸齒