Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
cứ xỉ
Răng cái cưa.Răng sắc như cưa.Răng cưa lá cây.
Nghĩa của 锯齿 trong tiếng Trung hiện đại:
[jùchǐ] răng cưa。(锯齿儿)锯上的尖齿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鋸
| cư | 鋸: | cư mạt (cái cưa) |
| cưa | 鋸: | cái cưa, cưa gỗ; cò cưa |
| cứ | 鋸: | cái cưa |
| cứa | 鋸: | cắt cứa; cứa cổ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齒
| xẻ | 齒: | cưa xẻ; xẻ ra |
| xể | 齒: | |
| xỉ | 齒: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉa | 齒: | xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền |

Tìm hình ảnh cho: 鋸齒 Tìm thêm nội dung cho: 鋸齒
