Từ: cái ấn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cái ấn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cáiấn

Dịch cái ấn sang tiếng Trung hiện đại:

《指印章。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cái

cái:bò cái, chó cái
cái𫡔:cái nhà
cái:bò cái, chó cái
cái: 
cái𡡇:giống cái
cái: 
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:trà hồ cái (cái nắp)
cái:cái (chất vôi Calcium)
cái:cái (chất vôi Calcium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ấn

ấn:ấn tín (con dấu)
ấn:ấn chặt
ấn:cá remora hay hút máu cá khác
ấn:cá remora hay hút máu cá khác
cái ấn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cái ấn Tìm thêm nội dung cho: cái ấn