Cao su chống va đập cửa
toàn doanh
Luồn lọt, quỵ lụy người có quyền thế.Nghiên cứu, tham khảo sâu xa, kĩ lưỡng.
Nghĩa của 钻营 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuānyíng] luồn cúi; dựa dẫm。设法巴结有权势的人以谋求私利。
拍马钻营
nịnh hót; nịnh nọt
拍马钻营
nịnh hót; nịnh nọt
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鑽
| toản | 鑽: | toản (giùi, đi sâu vào trong) |
| xoảng | 鑽: | kêu xoang xoảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 營
| dinh | 營: | dinh thự, dinh cơ |
| doanh | 營: | bản doanh, doanh lợi, doanh trai, quốc doanh |

Tìm hình ảnh cho: 鑽營 Tìm thêm nội dung cho: 鑽營
