Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 针锋相对 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 针锋相对:
Nghĩa của 针锋相对 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhēnfēngxiāngduì] đối chọi gay gắt; đối đầu gay gắt; không khoan nhượng。针尖对针尖,比喻双方策略、论点等尖锐地对立。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 针
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| trâm | 针: | châm cứu; châm kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋
| phong | 锋: | xung phong, tiên phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 相
| rương | 相: | cái rương |
| tương | 相: | tương thân tương ái |
| tướng | 相: | xem tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 对
| dối | 对: | dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối |
| đói | 对: | đói kém |
| đối | 对: | đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác |

Tìm hình ảnh cho: 针锋相对 Tìm thêm nội dung cho: 针锋相对
