Từ: 钝涩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钝涩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钝涩 trong tiếng Trung hiện đại:

[dùnsè] ráp; gồ ghề; không nhẵn。滞涩;不滑润。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钝

độn:đần độn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 涩

sáp:sáp (rít, ráp, không trơn tru)
xát:xát mạch (mạch máu đập yếu)
钝涩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钝涩 Tìm thêm nội dung cho: 钝涩