Từ: 钢丝锯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钢丝锯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钢丝锯 trong tiếng Trung hiện đại:

[gāngsījù] cưa thép; cưa bằng thép。锯的一种,形状像弓,锯条用钢丝制成,上面有细齿,用来在工件上锯出镂空的图案。有的地区叫馊弓子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝

ti:ti (bằng tơ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锯

:cư mạt (cái cưa)
cứ:cái cưa
钢丝锯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钢丝锯 Tìm thêm nội dung cho: 钢丝锯