Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 母钟 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǔzhōng] đồng hồ mẹ con (loại đồng hồ dùng ở nhà ga, bến tàu, các cửa hàng lớn..., trong đó đồng hồ mẹ điều khiển sự chính xác của đồng hồ con.)。子母钟:大型企业、商场、车站等处用的成组的计时钟。其中控制、带动其他钟运转的精确 的钟叫母钟,受母钟控制的钟叫子钟。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 母
| mẫu | 母: | tình mẫu tử |
| mẹ | 母: | cha mẹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟
| chung | 钟: | chung tình |

Tìm hình ảnh cho: 母钟 Tìm thêm nội dung cho: 母钟
