Cao su chống va đập cửa

Từ: 母钟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 母钟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 母钟 trong tiếng Trung hiện đại:

[mǔzhōng] đồng hồ mẹ con (loại đồng hồ dùng ở nhà ga, bến tàu, các cửa hàng lớn..., trong đó đồng hồ mẹ điều khiển sự chính xác của đồng hồ con.)。子母钟:大型企业、商场、车站等处用的成组的计时钟。其中控制、带动其他钟运转的精确 的钟叫母钟,受母钟控制的钟叫子钟。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钟

chung:chung tình
母钟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 母钟 Tìm thêm nội dung cho: 母钟