Cao su chống va đập cửa

Từ: 熟练 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 熟练:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 熟练 trong tiếng Trung hiện đại:

[shúliàn] thạo; thuần thục; thông thạo。工作、动作等因常做而有经验。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 熟

thục:thục (trái chín); thuần thục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 练

luyện:tập luyện
熟练 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 熟练 Tìm thêm nội dung cho: 熟练