Từ: 掌灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掌灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 掌灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngdēng] 1. cầm đèn; xách đèn。手里举着灯。
2. thắp đèn; lên đèn; đốt đèn; bật đèn。上灯;点灯(指油灯)。
天黑了,该掌灯了。
trời tối rồi, nên bật đèn lên đi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掌

chưởng:chưởng lí, chưởng bạ; tung chưởng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
掌灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掌灯 Tìm thêm nội dung cho: 掌灯