Từ: 禁得住 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 禁得住:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 禁得住 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnde·zhù] chịu được; chịu nổi; nhịn。承受得住(用于人或物)。
河上的冰已经禁得住人走了。
băng đóng trên sông có thể chịu nổi người đi qua.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 禁

bấm:bấm bụng
cấm:cấm đoán; cấm binh
quắm:dao quắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 住

giọ:giẹo giọ
trú:trú chân
trọ:ở trọ
禁得住 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 禁得住 Tìm thêm nội dung cho: 禁得住