Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 钢板 trong tiếng Trung hiện đại:
[gāngbǎn] 1. thép tấm。板状的钢材。
2. lò xo giảm xóc。汽车上使用的片状弹簧。
3. bảng thép (kê viết giấy nén)。誊写钢版的简称。
2. lò xo giảm xóc。汽车上使用的片状弹簧。
3. bảng thép (kê viết giấy nén)。誊写钢版的简称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢
| cương | 钢: | bất tú cương (thép không dỉ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 钢板 Tìm thêm nội dung cho: 钢板
