Từ: 钻牛角尖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钻牛角尖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钻牛角尖 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuānniújiǎojiān] Hán Việt: TOẢN NGƯU GIÁC TIÊM
để tâm vào chuyện vụn vặt; xoáy vào chỗ có vấn đề; đi vào chỗ bế tắc。比喻费力研究不值得研究的或无法解决的问题。也说钻牛角、钻牛犄角。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻

toản:toản (giùi, đi sâu vào trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牛

ngâu:mưa ngâu
ngõ:cửa ngõ
ngưu:thuỷ ngưu (con trâu); sao ngưu
ngọ:giờ ngọ
ngỏ:ngỏ ý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 角

chác: 
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giác:giác đấu (vật nhau); khẩu giác (cãi nhau)
giạc: 
giốc:giốc (cái còi bằng sừng)
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尖

nhọn:nhọn hoắt
tem:tòm tem
tiêm:tiêm chủng, mũi tiêm
钻牛角尖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钻牛角尖 Tìm thêm nội dung cho: 钻牛角尖