Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 钼钢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钼钢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钼钢 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùgāng] mô-lip-đen; kí hiệu : Mo。含钼0.15%以上的合金钢,有较高的强度和耐热性,主要用在刀具、锅炉和涡轮机的制造上。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钼

mục:chất molybdenum

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钢

cương:bất tú cương (thép không dỉ)
钼钢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钼钢 Tìm thêm nội dung cho: 钼钢