Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 钼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 钼, chiết tự chữ MỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钼:
钼
Biến thể phồn thể: 鉬;
Pinyin: mu4, tan3;
Việt bính: muk6;
钼
mục, như "chất molybdenum" (gdhn)
Pinyin: mu4, tan3;
Việt bính: muk6;
钼
Nghĩa Trung Việt của từ 钼
mục, như "chất molybdenum" (gdhn)
Nghĩa của 钼 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鉬)
[mù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: MỤC
mô-lip-đen。金属元素,符号 Mo (molybdaenum)。硬的银白色结晶,用来生产特种钢,也用在电器工业中。
Từ ghép:
钼钢
[mù]
Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
Số nét: 13
Hán Việt: MỤC
mô-lip-đen。金属元素,符号 Mo (molybdaenum)。硬的银白色结晶,用来生产特种钢,也用在电器工业中。
Từ ghép:
钼钢
Chữ gần giống với 钼:
钰, 钱, 钲, 钳, 钴, 钵, 钶, 钷, 钸, 钹, 钺, 钻, 钼, 钽, 钾, 钿, 铀, 铁, 铂, 铃, 铄, 铅, 铆, 铇, 铈, 铉, 铊, 铋, 铌, 铍, 铎,Dị thể chữ 钼
鉬,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钼
| mục | 钼: | chất molybdenum |

Tìm hình ảnh cho: 钼 Tìm thêm nội dung cho: 钼
