Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 铁甲 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiějiǎ] 1. áo giáp。古代用铁片连缀而成的战衣。
2. xe bọc thép; xe thiết giáp。用厚钢板做成的车或船的外壳。
铁甲车
xe thiết giáp; xe bọc thép
2. xe bọc thép; xe thiết giáp。用厚钢板做成的车或船的外壳。
铁甲车
xe thiết giáp; xe bọc thép
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲
| giáp | 甲: | giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng) |
| giẹp | 甲: | giẹp lép |
| kép | 甲: | áo kép, lá kép |
| nháp | 甲: | nhớp nháp |
| ráp | 甲: | ráp lại |

Tìm hình ảnh cho: 铁甲 Tìm thêm nội dung cho: 铁甲
