Từ: 铁甲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁甲:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁甲 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiějiǎ] 1. áo giáp。古代用铁片连缀而成的战衣。
2. xe bọc thép; xe thiết giáp。用厚钢板做成的车或船的外壳。
铁甲车
xe thiết giáp; xe bọc thép

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 甲

giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giẹp:giẹp lép
kép:áo kép, lá kép
nháp:nhớp nháp
ráp:ráp lại
铁甲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁甲 Tìm thêm nội dung cho: 铁甲