Từ: 百衲衣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 百衲衣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 百衲衣 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎinàyī] 1. áo cà sa。 指用许多长方形小布片拼缀制成的僧衣。
2. áo vá chằng vá đụp。百家衣。补丁很多的破旧衣服。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 百

:bá hộ (một trăm nhà)
bách:sạch bách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衲

nóp:nóp (chăn may sẵn để chui vào ngủ qua đêm)
nạp:nạp (vá đụp, áo nhà sư); lão nạp (cụ sư già)
nẹp:áo nẹp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衣

e:e ấp; e dè, e sợ
y:y (bộ gốc)
ì: 
ấy:ấy(y)tớ
:y phục
百衲衣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 百衲衣 Tìm thêm nội dung cho: 百衲衣