Từ: 骨力 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 骨力:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 骨 • 力

Nghĩa của 骨力 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǔlì] bút lực mạnh mẽ; bút lực hùng mạnh。雄健的笔力。
这幅对联写得很有骨力,工夫很深。
câu đối này viết với bút lực mạnh mẽ, trình độ rất cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨

cút骨:cút đi; côi cút, cun cút
cọt骨:cọt kẹt
cốt骨:nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu
gút骨:thắt gút chỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực力:lực điền
sức力:sức lực
sực力:sực nhớ
sựt力:nhai sựt sựt
骨力 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 骨力 Tìm thêm nội dung cho: 骨力