Cao su chống va đập cửa

Từ: 铁算盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁算盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁算盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěsuàn·pan] người tính toán cẩn thận; người biết tính toán。比喻精细的计算,也比喻很会计算的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 算

toan:toan làm
toán:tính toán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
铁算盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁算盘 Tìm thêm nội dung cho: 铁算盘