Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 铁算盘 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiěsuàn·pan] người tính toán cẩn thận; người biết tính toán。比喻精细的计算,也比喻很会计算的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 算
| toan | 算: | toan làm |
| toán | 算: | tính toán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘
| bàn | 盘: | bàn cờ |

Tìm hình ảnh cho: 铁算盘 Tìm thêm nội dung cho: 铁算盘
