Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靄, chiết tự chữ ÁI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靄:
靄
Biến thể giản thể: 霭;
Pinyin: ai3, ling4;
Việt bính: oi2
1. [靄靄] ái ái;
靄 ái
◎Như: yên ái 煙靄 khí mây mù như khói.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Cổ tự thê lương thu ái ngoại 古寺淒涼秋靄外 (Lạng Châu vãn cảnh 諒州晚景) Chùa cổ lạnh lẽo trong khí mây mùa thu.
(Động) Bao phủ, che trùm.
(Động) Bao quanh, vây quanh.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Văn thanh ái song hộ, Huỳnh hỏa nhiễu ốc lương 蚊聲靄窗戶, 螢火繞屋梁 (Lạc nguyệt 落月).
(Tính) U ám.
◇Lưu Trường Khanh 劉長卿: Ái nhiên không thủy hợp, Mục cực bình giang mộ 靄然空水合, 目極平江暮 (Vãn thứ hồ khẩu hữu hoài 晚次湖口有懷).
(Tính) Nồng nàn.
◇Đào Tằng Hựu 陶曾佑: Duy "Trần tình" nhất biểu, nhân hiếu chi ý ái như 惟陳情一表, 仁孝之意靄如 (Trung Quốc văn học chi khái luận 中國文學之概論).
(Phó) Hòa ái.
§ Thông ái 藹.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Mạch thị thiểu tư, ái nhiên ngôn viết: như thị diệc thiện, ngô duy khủng tự trung khổ nhĩ 麥氏少思, 靄然言曰: 如是亦善, 吾惟恐寺中苦爾 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Ông Mạch suy nghĩ chút ít, rồi hòa ái bảo rằng: Như vậy cũng tốt, bác chỉ sợ rằng đời sống khắc khổ trong chùa cháu không kham nổi.
ái, như "mộ ái (sương chiều)" (gdhn)
Pinyin: ai3, ling4;
Việt bính: oi2
1. [靄靄] ái ái;
靄 ái
Nghĩa Trung Việt của từ 靄
(Danh) Khí mây, mây khói, sương mù.◎Như: yên ái 煙靄 khí mây mù như khói.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Cổ tự thê lương thu ái ngoại 古寺淒涼秋靄外 (Lạng Châu vãn cảnh 諒州晚景) Chùa cổ lạnh lẽo trong khí mây mùa thu.
(Động) Bao phủ, che trùm.
(Động) Bao quanh, vây quanh.
◇Nguyên Chẩn 元稹: Văn thanh ái song hộ, Huỳnh hỏa nhiễu ốc lương 蚊聲靄窗戶, 螢火繞屋梁 (Lạc nguyệt 落月).
(Tính) U ám.
◇Lưu Trường Khanh 劉長卿: Ái nhiên không thủy hợp, Mục cực bình giang mộ 靄然空水合, 目極平江暮 (Vãn thứ hồ khẩu hữu hoài 晚次湖口有懷).
(Tính) Nồng nàn.
◇Đào Tằng Hựu 陶曾佑: Duy "Trần tình" nhất biểu, nhân hiếu chi ý ái như 惟陳情一表, 仁孝之意靄如 (Trung Quốc văn học chi khái luận 中國文學之概論).
(Phó) Hòa ái.
§ Thông ái 藹.
◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: Mạch thị thiểu tư, ái nhiên ngôn viết: như thị diệc thiện, ngô duy khủng tự trung khổ nhĩ 麥氏少思, 靄然言曰: 如是亦善, 吾惟恐寺中苦爾 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Ông Mạch suy nghĩ chút ít, rồi hòa ái bảo rằng: Như vậy cũng tốt, bác chỉ sợ rằng đời sống khắc khổ trong chùa cháu không kham nổi.
ái, như "mộ ái (sương chiều)" (gdhn)
Dị thể chữ 靄
霭,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靄
| ái | 靄: | mộ ái (sương chiều) |

Tìm hình ảnh cho: 靄 Tìm thêm nội dung cho: 靄
