Chữ 靄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靄, chiết tự chữ ÁI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靄:

靄 ái

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靄

Chiết tự chữ ái bao gồm chữ 雨 謁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靄 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 謁
  • vú, vũ
  • yết, ét
  • ái [ái]

    U+9744, tổng 24 nét, bộ Vũ 雨
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: ai3, ling4;
    Việt bính: oi2
    1. [靄靄] ái ái;

    ái

    Nghĩa Trung Việt của từ 靄

    (Danh) Khí mây, mây khói, sương mù.
    ◎Như: yên ái
    khí mây mù như khói.
    ◇Trần Nhân Tông : Cổ tự thê lương thu ái ngoại (Lạng Châu vãn cảnh ) Chùa cổ lạnh lẽo trong khí mây mùa thu.

    (Động)
    Bao phủ, che trùm.

    (Động)
    Bao quanh, vây quanh.
    ◇Nguyên Chẩn : Văn thanh ái song hộ, Huỳnh hỏa nhiễu ốc lương , (Lạc nguyệt ).

    (Tính)
    U ám.
    ◇Lưu Trường Khanh : Ái nhiên không thủy hợp, Mục cực bình giang mộ , (Vãn thứ hồ khẩu hữu hoài ).

    (Tính)
    Nồng nàn.
    ◇Đào Tằng Hựu : Duy "Trần tình" nhất biểu, nhân hiếu chi ý ái như , (Trung Quốc văn học chi khái luận ).

    (Phó)
    Hòa ái.
    § Thông ái .
    ◇Tô Mạn Thù : Mạch thị thiểu tư, ái nhiên ngôn viết: như thị diệc thiện, ngô duy khủng tự trung khổ nhĩ , : , (Đoạn hồng linh nhạn kí ) Ông Mạch suy nghĩ chút ít, rồi hòa ái bảo rằng: Như vậy cũng tốt, bác chỉ sợ rằng đời sống khắc khổ trong chùa cháu không kham nổi.
    ái, như "mộ ái (sương chiều)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 靄:

    , , , , , 𩆴,

    Dị thể chữ 靄

    ,

    Chữ gần giống 靄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靄 Tự hình chữ 靄 Tự hình chữ 靄 Tự hình chữ 靄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靄

    ái:mộ ái (sương chiều)
    靄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靄 Tìm thêm nội dung cho: 靄