Chữ 懕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懕, chiết tự chữ YÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懕:

懕 yêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 懕

Chiết tự chữ yêm bao gồm chữ 厭 心 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

懕 cấu thành từ 2 chữ: 厭, 心
  • im, yêm, yếm, áp, êm, ướm, ấp, ếm
  • tim, tâm, tấm
  • yêm [yêm]

    U+61D5, tổng 18 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yan1;
    Việt bính: ;

    yêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 懕

    Như chữ .
    yêm, như "yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 懕:

    , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 懕

    𰑕,

    Chữ gần giống 懕

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 懕 Tự hình chữ 懕 Tự hình chữ 懕 Tự hình chữ 懕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 懕

    yêm:yêm yêm (mới ốm dậy còn yếu)
    懕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 懕 Tìm thêm nội dung cho: 懕