Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 花消 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 花消:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 花消 trong tiếng Trung hiện đại:

[huā·xiao] 1. tiêu tiền; tiêu xài; tiêu pha; tiêu。花费(钱)。
他的工资也就只够他一个人花消的。
tiền lương của anh ấy, chỉ đủ mình anh ấy tiêu.
2. tiền hoa hồng; tiền boa; chi phí。开支的费用。
人口多,花消也就大些。
người đông, chi phí cũng nên nhiều một chút.
3. tiền thuế (trong ngành buôn bán)。旧时称买卖产业或商品时的佣金或捐税。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 消

teo:tí teo, tẻo teo
tiu:tiu nghỉu
tiêu:tiêu tan; tiêu khiển
花消 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 花消 Tìm thêm nội dung cho: 花消