Từ: 巾幗英雄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巾幗英雄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cân quắc anh hùng
Bậc đàn bà có khí phách. ☆Tương tự:
nữ trung trượng phu
夫.

Nghĩa của 巾帼英雄 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīnguó yīngxióng] anh thư; nữ anh hùng; nữ kiệt。女性中的英雄豪杰。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巾

cân:thanh cân (khăn xanh), cân đai (khăn bịt tóc để đội mũ và đai đeo ngang lưng; y phục của quan lại, quý tộc lớn thời phong kiế
khân:lần khân
khăn:khó khăn
vầy: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幗

quắc:cân quắc
vức:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 英

anh:anh hùng
yêng:yêng hùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng
巾幗英雄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巾幗英雄 Tìm thêm nội dung cho: 巾幗英雄