Từ: 销毁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 销毁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 销毁 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāohuǐ] tiêu hủy; hủy bỏ。熔化毁掉;烧掉。
销毁铜元。
nung chảy tiền đồng.
销毁文件。
hủy văn kiện
销毁证据。
hủy chứng cứ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 销

tiêu:tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
销毁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 销毁 Tìm thêm nội dung cho: 销毁