Từ: 错处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 错处:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 错处 trong tiếng Trung hiện đại:

[cuò·chu] sai lầm; chỗ sai; lỗi; lầm lỗi; khuyết điểm; điều đáng trách; điểm xấu; khiếm khuyết。过错。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 错

thác:thác (ngậm, xếp đặt; rắc rối; sai lầm; mạ vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí
错处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 错处 Tìm thêm nội dung cho: 错处