Từ: 锦囊妙计 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锦囊妙计:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锦囊妙计 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnnángmiàojì] diệu kế cẩm nang; túi khôn (ví với biện pháp kịp thời để giải quyết vấn đề cấp bách)。旧小说上常描写足智多谋的人,把可能发生的事变以及应付的办法用纸条写好装在锦囊里,交给办事的人,嘱咐他在遇到紧急情况时拆看,按照预定的办法去应付。现在比喻能及时解决紧急问题的办法。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 囊

nang:cẩm nang
nán: 
nẵng:nẵng thời (xa xưa); nài nẵng (dai dẳng yêu cầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 妙

diệu:diệu kế; kì diệu, tuyệt diệu
dìu:dập dìu; dìu dắt; dìu dặt; dìu dịu
díu: 
dẹo:dẹo qua dẹo lại (đi qua đi lại)
dịu:dịu dàng, dịu ngọt; dịu giọng; xoa dịu
xẹo:xiên xẹo
xệu:nhai xệu xạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 计

:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
锦囊妙计 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锦囊妙计 Tìm thêm nội dung cho: 锦囊妙计