Từ: 镇尺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镇尺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镇尺 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhènchǐ] thước chặn giấy。直尺状的镇纸,多用金属制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镇

trấn:trấn lột; trấn tĩnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尺

sệch:sềnh sệch (xềnh xệch)
xách:mang xách
xích:xích lại
xạch:xe chạy xành xạch; xe chạy xọc xạch
xế:xế chiều, xế tà
xệch:méo xệch
xịch:xịch cửa
镇尺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镇尺 Tìm thêm nội dung cho: 镇尺