Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa còn trong tiếng Việt:
["- 1 d. Quả cầu bằng vải có nhiều dải màu, dùng để tung, ném làm trò chơi trong ngày hội ở một số dân tộc miền núi. Ném còn. Tung còn.","- 2 I đg. 1 Tiếp tục tồn tại. Kẻ còn, người mất. Còn một tuần lễ nữa là đến Tết. Bệnh mười phần còn ba. 2 Tiếp tục có, không phải đã hết cả hoặc đã mất đi. Nó còn tiền. Anh ta còn mẹ già.","- II p. 1 Từ biểu thị sự tiếp tục, tiếp diễn của hành động, trạng thái cho đến một lúc nào đó. Khuya rồi mà vẫn thức. Anh ta còn rất trẻ. Đang còn thiếu một ít. 2 Từ biểu thị ý khẳng định về một hành động, tính chất nào đó, cả trong trường hợp được nêu thêm ra để đối chiếu, so sánh. Hôm qua còn nắng to hơn hôm nay nhiều. Thà như thế còn hơn. Đã không giúp đỡ, lại còn quấy rầy.","- III k. Từ biểu thị điều sắp nêu ra là một trường hợp khác hoặc trái lại, đối chiếu với điều vừa nói đến. Nó ở nhà, anh? Nắng thì đi, còn mưa thì nghỉ."]Dịch còn sang tiếng Trung hiện đại:
并且 《用在复合句后一半里, 表示更进一层的意思。》cô ấy được bầu làm lao động tiên tiến, và còn được dự hội nghị chiến sĩ thi đua.她被评为先进生产者, 并且出席了群英会。 差 《稍微; 较; 尚。》
存 《结存; 余留。》
lấy thu bù chi, thực còn hai trăm đồng.
收支相抵, 净存 二百元。
存在 《事物持续地占据着时间和空间; 实际上有, 还没有消失。》
还; 还是; 尚 《表示现象继续存在或动作继续进行; 仍旧。》
thời gian hãy còn sớm.
为时尚早。
còn đợi xem xét.
尚待研究。
việc này còn chưa làm xong.
这件事还没有做完。
且; 尚且; 犹; 犹自 《提出程度更甚的事例作为衬托, 下文常用"何况"等呼应, 表示进一层的意思。》
ngài mà còn như vậy thì người khác thế nào?
君且如此, 况他人乎?
vì sự nghiệp của nhân dân, đổ máu còn chẳng tiếc nói chi là đổ chút mồ hôi!
为了人民的事业, 流血尚且不惜, 更别说流这点儿汗!
nhớ rõ mồn một; còn nhớ rõ ràng
记忆犹新。
又 《表示在某个范围之外有所补充。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: còn
| còn | 哙: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| còn | 噲: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| còn | 𫲳: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |
| còn | 羣: | |
| còn | 群: | còn trẻ, còn tiền; ném còn |

Tìm hình ảnh cho: còn Tìm thêm nội dung cho: còn
