Cao su chống va đập cửa

Từ: 镜鱼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 镜鱼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 镜鱼 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìngyú] cá chim。鲳:鲳鱼,身体短而侧扁,没有腹鳍。生活在海洋中。也叫银鲳、镜鱼、平鱼。见"鲳"。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính:kính mắt, kính lúp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鱼

ngư:lí ngư (cá chép); ngư nghiệp (nghề cá)
镜鱼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 镜鱼 Tìm thêm nội dung cho: 镜鱼