Từ: 葱白 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葱白:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 葱白 trong tiếng Trung hiện đại:

[cōngbái] xanh nhạt。最浅的蓝色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葱

song:song đầu (củ hành)
thông:thông (củ hành, củ kiệu; tươi tốt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch
葱白 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 葱白 Tìm thêm nội dung cho: 葱白