Cao su chống va đập cửa

Chữ 薌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薌, chiết tự chữ HƯƠNG

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 薌:

薌 hương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 薌

Chiết tự chữ hương bao gồm chữ 草 鄉 hoặc 艸 鄉 hoặc 艹 鄉 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薌 cấu thành từ 2 chữ: 草, 鄉
  • tháu, thảo, xáo
  • hương, hướng
  • 2. 薌 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 鄉
  • tháu, thảo
  • hương, hướng
  • 3. 薌 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 鄉
  • thảo
  • hương, hướng
  • hương [hương]

    U+858C, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: xiang1, xiang3;
    Việt bính: hoeng1;

    hương

    Nghĩa Trung Việt của từ 薌

    (Danh) Mùi thơm của thóc gạo.

    (Danh)
    Một loại cỏ thơm dùng làm gia vị.

    (Động)
    Làm cho thơm ngon.

    Chữ gần giống với 薌:

    , ,

    Dị thể chữ 薌

    ,

    Chữ gần giống 薌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薌 Tự hình chữ 薌 Tự hình chữ 薌 Tự hình chữ 薌

    薌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薌 Tìm thêm nội dung cho: 薌