Từ: 长假 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长假:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长假 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángjià] nghỉ dài hạn; xin từ chức。旧时机关或军队中称辞职为请长假。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 假

giá:thử giá (nghỉ hè); hưu giá (được nghỉ)
giả:giả vờ, giả dạng
hạ:hầu hạ; nhàn hạ; hạ màn
长假 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长假 Tìm thêm nội dung cho: 长假