Từ: 长相 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长相:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长相 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhǎngxiàng] tướng mạo; mặt mũi; khuôn mặt。(长相儿)相貌。
从他们的长相上看,好像兄弟俩。
nhìn tướng mạo của họ, giống như hai anh em.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng
长相 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长相 Tìm thêm nội dung cho: 长相