Từ: 闯关东 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闯关东:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闯关东 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuǎngguāndōng] đi Quan Đông; lưu lạc đến Quan Đông。旧时穷人到山海关以东一带闯荡为生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闯

sấm:sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 关

quan:quan ải

Nghĩa chữ nôm của chữ: 东

đông:phía đông, phương đông
闯关东 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闯关东 Tìm thêm nội dung cho: 闯关东