Từ: 一帆风顺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一帆风顺:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 一 • 帆 • 风 • 顺

Nghĩa của 一帆风顺 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīfānfēngshùn] Hán Việt: NHẤT PHÀM PHONG THUẬN
thuận buồm xuôi gió (sự nghiệp, công việc gặp nhiều thuận lợi)。比喻非常顺利,毫无挫折。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất一:thư nhất, nhất định
nhắt一:lắt nhắt
nhứt一:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帆

buồm帆:cánh buồm
buồng帆:buồng gan
phàm帆:phàm (cánh buồm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顺

thuận顺:thuận lòng; thuận lợi; thuận tiện; hoà thuận
一帆风顺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一帆风顺 Tìm thêm nội dung cho: 一帆风顺