Từ: phơn phớt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ phơn phớt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: phơnphớt

Nghĩa phơn phớt trong tiếng Việt:

["- 1. t. Nói màu rất nhạt: Màu hoa đào phơn phớt. 2. ph. Qua loa: Nói phơn phớt"]

Dịch phơn phớt sang tiếng Trung hiện đại:

淡貌 《(颜色)浅。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phơn

phơn:phơn phớt
phơn:phơn phớt hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: phớt

phớt:phớt qua
phớt彿:lớt phớt
phớt:phớt qua
phơn phớt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phơn phớt Tìm thêm nội dung cho: phơn phớt