Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phơn phớt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phơn phớt:
Nghĩa phơn phớt trong tiếng Việt:
["- 1. t. Nói màu rất nhạt: Màu hoa đào phơn phớt. 2. ph. Qua loa: Nói phơn phớt"]Dịch phơn phớt sang tiếng Trung hiện đại:
淡貌 《(颜色)浅。》Nghĩa chữ nôm của chữ: phơn
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phơn | 坋: | phơn phớt hồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: phớt
| phớt | 咈: | phớt qua |
| phớt | 彿: | lớt phớt |
| phớt | 拂: | phớt qua |

Tìm hình ảnh cho: phơn phớt Tìm thêm nội dung cho: phơn phớt
