Từ: 太岁头上动土 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太岁头上动土:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 太 • 岁 • 头 • 上 • 动 • 土
Nghĩa của 太岁头上动土 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàisuìtóu·shangdòngtǔ] Hán Việt: THÁI TUẾ ĐẦU THƯỢNG ĐỘNG THỔ
động thổ làm nhà xúc phạm sao thái tuế; xúc phạm người có quyền thế lớn。比喻触犯有权势或强有力的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岁
| tuế | 岁: | tuế (năm); tuế xuất, tuế nhập |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
Nghĩa chữ nôm của chữ: 土