Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 闸口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闸口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闸口 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhákǒu] miệng cống; cửa cống。闸门开时水流过的孔道。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
闸口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闸口 Tìm thêm nội dung cho: 闸口