Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 闹荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闹荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闹荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàohuāng] loạn đói (dân chúng sau một năm mất mùa, chống đối không chịu nộp tô)。旧社会里农民遇到荒年时进行抗租、吃大户等活动。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
闹荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闹荒 Tìm thêm nội dung cho: 闹荒