Từ: 条条框框 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 条条框框:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 条条框框 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiáotiáokuàngkuàng] khuôn sáo; quy định cứng nhắc。指束缚人的各种规章制度。
打破条条框框
bỏ quy định cứng nhắc; phá bỏ khuôn sáo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 条

điều:biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 框

chuồng:chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí
khuông:khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 框

chuồng:chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí
khuông:khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa
条条框框 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 条条框框 Tìm thêm nội dung cho: 条条框框