Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 条条框框 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 条条框框:
Nghĩa của 条条框框 trong tiếng Trung hiện đại:
[tiáotiáokuàngkuàng] khuôn sáo; quy định cứng nhắc。指束缚人的各种规章制度。
打破条条框框
bỏ quy định cứng nhắc; phá bỏ khuôn sáo
打破条条框框
bỏ quy định cứng nhắc; phá bỏ khuôn sáo
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 条
| điều | 条: | biết điều; điều khoản; điều kiện; điều tiếng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 框
| chuồng | 框: | chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí |
| khuông | 框: | khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 框
| chuồng | 框: | chuồng gà, chuồng trâu, chuồng trại; chuồng tiêu, chuồng xí |
| khuông | 框: | khuông ảnh (khung ảnh), khuông cửa |

Tìm hình ảnh cho: 条条框框 Tìm thêm nội dung cho: 条条框框
