Nghĩa của 闾里 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǘlǐ] làng xóm; trong làng。乡里。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闾
| lư | 闾: | lư (cổng mở vào phố); lư lí (làng quê) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |

Tìm hình ảnh cho: 闾里 Tìm thêm nội dung cho: 闾里
