Chữ 裟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裟, chiết tự chữ SA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裟:

裟 sa

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裟

Chiết tự chữ sa bao gồm chữ 沙 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

裟 cấu thành từ 2 chữ: 沙, 衣
  • nhểu, sa, sà, sá, xoà
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • sa [sa]

    U+88DF, tổng 13 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sha1;
    Việt bính: saa1
    1. [袈裟] ca sa, cà sa;

    sa

    Nghĩa Trung Việt của từ 裟

    (Danh) Ca-sa áo cà sa (phiên âm tiếng Phạn "kasaya").
    sa, như "áo cà sa" (vhn)

    Nghĩa của 裟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shā]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 13
    Hán Việt: SA
    áo cà sa。和尚披在外面的法衣,由许多长方形小块布片拼缀制成。见〖袈裟〗(jiāshā)。(梵:kaṣāya)。

    Chữ gần giống với 裟:

    , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 裟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裟 Tự hình chữ 裟 Tự hình chữ 裟 Tự hình chữ 裟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裟

    sa:áo cà sa
    裟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裟 Tìm thêm nội dung cho: 裟