Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 裟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裟, chiết tự chữ SA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裟:
裟
Pinyin: sha1;
Việt bính: saa1
1. [袈裟] ca sa, cà sa;
裟 sa
Nghĩa Trung Việt của từ 裟
(Danh) Ca-sa 袈裟 áo cà sa (phiên âm tiếng Phạn "kasaya").sa, như "áo cà sa" (vhn)
Nghĩa của 裟 trong tiếng Trung hiện đại:
[shā]Bộ: 衣 (衤) - Y
Số nét: 13
Hán Việt: SA
áo cà sa。和尚披在外面的法衣,由许多长方形小块布片拼缀制成。见〖袈裟〗(jiāshā)。(梵:kaṣāya)。
Số nét: 13
Hán Việt: SA
áo cà sa。和尚披在外面的法衣,由许多长方形小块布片拼缀制成。见〖袈裟〗(jiāshā)。(梵:kaṣāya)。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 裟
| sa | 裟: | áo cà sa |

Tìm hình ảnh cho: 裟 Tìm thêm nội dung cho: 裟
