Từ: 防盗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 防盗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 防盗 trong tiếng Trung hiện đại:

[fángdào] phòng trộm cắp; chống trộm; đề phòng trộm cắp。防止坏人进行盗窃。
防盗门
cửa chống trộm
节日期间要注意防火防盗。
cần đề phòng hoả hoạn và trộm cắp trong ngày lễ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 防

phòng:phòng ngừa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗

trộm: 
đạo:đạo tặc
防盗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 防盗 Tìm thêm nội dung cho: 防盗