Từ: 本刑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 本刑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 本 • 刑

bổn hình
Danh từ pháp luật: Hình phạt quy định trong pháp luật.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刑

hình刑:cực hình, hành hình
本刑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 本刑 Tìm thêm nội dung cho: 本刑