Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 童星 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóngxīng] ngôi sao nhỏ tuổi (gọi những vận động viên hoặc diễn viên vị thành niên nổi tiếng.)。称有名的未成年的演员、运动员。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 童
| đồng | 童: | đồng dao; đồng trinh; nhi đồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 星
| tinh | 星: | sáng tinh mơ |

Tìm hình ảnh cho: 童星 Tìm thêm nội dung cho: 童星
